Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngao, ngạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngao, ngạo:
U+6556, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4 ngou6;
敖 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 敖
(Động) Rong chơi.§ Cũng như ngao 遨.
(Động) Cợt nhã, hí lộng.
◇Quản Tử 管子: Tru kì lương thần, Ngao kì phụ nữ 誅其良臣, 敖其婦女 (Tứ xưng 四稱) Giết lương thần, cợt nhã phụ nữ họ.
(Động) Nấu nhỏ lửa hoặc rang khô.
§ Thông ngao 熬.Một âm là ngạo.
(Tính) Ngạo mạn, xấc láo.
§ Thông ngạo 傲.
ngào, như "ngọt ngào" (vhn)
ngao, như "nghêu ngao" (btcn)
nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)
Nghĩa của 敖 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGAO
1. rong chơi。同"遨"。
2. họ Ngao。姓。
Từ ghép:
敖包
Số nét: 11
Hán Việt: NGAO
1. rong chơi。同"遨"。
2. họ Ngao。姓。
Từ ghép:
敖包
Chữ gần giống với 敖:
敖,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驁;
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 骜
Giản thể của chữ 驁.Nghĩa của 骜 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Dị thể chữ 骜
驁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骜;
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 驁
(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Dị thể chữ 驁
骜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạo
| ngạo | 傲: | ngạo nghễ |
| ngạo | 奡: | ngạo ngược |
| ngạo | 驁: | ngạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: ngao, ngạo Tìm thêm nội dung cho: ngao, ngạo
